吃力不讨好 nghĩa là Nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả.
Nghĩa của 吃力不讨好
chīlìbùtǎohǎo
CẬT LỰC BẤT THẢO HẢOphồn thể 吃力不討好
Nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả
Câu hỏi thường gặp
吃力不讨好 nghĩa là gì?
吃力不讨好 (chīlìbùtǎohǎo) nghĩa là Nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả.
吃力不讨好 đọc thế nào?
吃力不讨好 đọc là chīlìbùtǎohǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 吃力不讨好 là gì?
Âm Hán Việt của 吃力不讨好 là "cật lực bất thảo hảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.