TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃吃

chīchī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬT CẬT

吃吃 nghĩa là Âm thanh cười khúc khích (cười thầm, cười tủm tỉm, v.v.).

Nghĩa của 吃吃

chīchī

CẬT CẬTTính từ
  1. tượng thanh Âm thanh cười khúc khích (cười thầm, cười tủm tỉm, v.v.)
  2. Âm thanh nói lắp

Câu hỏi thường gặp

吃吃 nghĩa là gì?

吃吃 (chīchī) nghĩa là Âm thanh cười khúc khích (cười thầm, cười tủm tỉm, v.v.).

吃吃 đọc thế nào?

吃吃 đọc là chīchī (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃吃 là gì?

Âm Hán Việt của 吃吃 là "cật cật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.