TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃土

chītǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬT THỔ

吃土 nghĩa là ăn đất.

Nghĩa của 吃土

chītǔ

CẬT THỔĐộng từ
  1. từ mới khoảng năm 2015, tiếng lóng, nói đùa Ăn đất (thường vì đã tiêu hết tiền vào mua sắm)

Câu hỏi thường gặp

吃土 nghĩa là gì?

吃土 (chītǔ) nghĩa là ăn đất.

吃土 đọc thế nào?

吃土 đọc là chītǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃土 là gì?

Âm Hán Việt của 吃土 là "cật thổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.