TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃大亏

chīdàkuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃大虧

吃大亏 nghĩa là trả giá đắt, kết thúc thảm hại.

Nghĩa của 吃大亏

chīdàkuī

phồn thể 吃大虧
  1. Trả giá đắt
  2. Kết thúc thảm hại
  3. Chịu tổn thất nặng nề

Câu hỏi thường gặp

吃大亏 nghĩa là gì?

吃大亏 (chīdàkuī) nghĩa là trả giá đắt, kết thúc thảm hại.

吃大亏 đọc thế nào?

吃大亏 đọc là chīdàkuī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.