TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃大户

chīdàhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃大戶

Âm Hán Việt CẬT ĐẠI HỘ

吃大户 nghĩa là Cướp bóc nhà giàu để lấy lương thực (trong thời kỳ nạn đói).

Nghĩa của 吃大户

chīdàhù

CẬT ĐẠI HỘĐộng từphồn thể 吃大戶
  1. Cướp bóc nhà giàu để lấy lương thực (trong thời kỳ nạn đói)
  2. người không có thu nhập Dựa vào người khác
  3. Đòi "đóng góp" hoặc "cho vay" từ doanh nghiệp hoặc cá nhân giàu có

Câu hỏi thường gặp

吃大户 nghĩa là gì?

吃大户 (chīdàhù) nghĩa là Cướp bóc nhà giàu để lấy lương thực (trong thời kỳ nạn đói).

吃大户 đọc thế nào?

吃大户 đọc là chīdàhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃大户 là gì?

Âm Hán Việt của 吃大户 là "cật đại hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.