TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃奶的力气

chīnǎidelìqi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃奶的力氣

Âm Hán Việt CẬT NÃI ĐÍCH LỰC KHÍ

吃奶的力气 nghĩa là dốc hết sức lực.

Nghĩa của 吃奶的力气

chīnǎidelìqi

CẬT NÃI ĐÍCH LỰC KHÍphồn thể 吃奶的力氣
  1. Dốc hết sức lực

Câu hỏi thường gặp

吃奶的力气 nghĩa là gì?

吃奶的力气 (chīnǎidelìqi) nghĩa là dốc hết sức lực.

吃奶的力气 đọc thế nào?

吃奶的力气 đọc là chīnǎidelìqi (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃奶的力气 là gì?

Âm Hán Việt của 吃奶的力气 là "cật nãi đích lực khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.