TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃官司

chīguānsī giọng máy của trình duyệt

吃官司 nghĩa là đối mặt kiện tụng, bị kiện.

Nghĩa của 吃官司

chīguānsī

  1. Đối mặt kiện tụng; bị kiện

Câu hỏi thường gặp

吃官司 nghĩa là gì?

吃官司 (chīguānsī) nghĩa là đối mặt kiện tụng, bị kiện.

吃官司 đọc thế nào?

吃官司 đọc là chīguānsī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.