TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃苦头

chīkǔtou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃苦頭

Âm Hán Việt CẬT KHỔ ĐẦU

吃苦头 nghĩa là chịu khổ.

Nghĩa của 吃苦头

chīkǔtou

CẬT KHỔ ĐẦUĐộng từphồn thể 吃苦頭
  1. Chịu khổ
  2. Chịu hậu quả hành động của mình
  3. Trả giá đắt
  4. Bị vạ lây

Câu hỏi thường gặp

吃苦头 nghĩa là gì?

吃苦头 (chīkǔtou) nghĩa là chịu khổ.

吃苦头 đọc thế nào?

吃苦头 đọc là chīkǔtou (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃苦头 là gì?

Âm Hán Việt của 吃苦头 là "cật khổ đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.