TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃苦耐劳

chīkǔnàiláo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃苦耐勞

吃苦耐劳 nghĩa là Chịu khổ và chịu cực.

Nghĩa của 吃苦耐劳

chīkǔnàiláo

Cụm từphồn thể 吃苦耐勞
  1. thành ngữ Chịu khổ và chịu cực

Câu hỏi thường gặp

吃苦耐劳 nghĩa là gì?

吃苦耐劳 (chīkǔnàiláo) nghĩa là Chịu khổ và chịu cực.

吃苦耐劳 đọc thế nào?

吃苦耐劳 đọc là chīkǔnàiláo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.