TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃草

chīcǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬT THẢO

吃草 nghĩa là gặm cỏ, ăn cỏ.

Nghĩa của 吃草

chīcǎo

CẬT THẢOĐộng từ
  1. Gặm cỏ; ăn cỏ

Câu hỏi thường gặp

吃草 nghĩa là gì?

吃草 (chīcǎo) nghĩa là gặm cỏ, ăn cỏ.

吃草 đọc thế nào?

吃草 đọc là chīcǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃草 là gì?

Âm Hán Việt của 吃草 là "cật thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.