TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃螺丝

chīluósī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃螺絲

Âm Hán Việt CẬT LOA TY

吃螺丝 nghĩa là nói vấp.

Nghĩa của 吃螺丝

chīluósī

CẬT LOA TYĐộng từphồn thể 吃螺絲
  1. diễn viên, phát thanh viên, v.v., Đài Loan Nói vấp

Câu hỏi thường gặp

吃螺丝 nghĩa là gì?

吃螺丝 (chīluósī) nghĩa là nói vấp.

吃螺丝 đọc thế nào?

吃螺丝 đọc là chīluósī (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃螺丝 là gì?

Âm Hán Việt của 吃螺丝 là "cật loa ty".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.