吃里爬外 nghĩa là Làm việc chống lại người đã hỗ trợ mình.
Nghĩa của 吃里爬外
chīlǐpáwài
CẬT LÝ BA NGOẠIphồn thể 吃裡爬外
Làm việc chống lại người đã hỗ trợ mình
Phản bội chủ
Gặm bàn tay nuôi mình
Câu hỏi thường gặp
吃里爬外 nghĩa là gì?
吃里爬外 (chīlǐpáwài) nghĩa là Làm việc chống lại người đã hỗ trợ mình.
吃里爬外 đọc thế nào?
吃里爬外 đọc là chīlǐpáwài (pinyin).
Âm Hán Việt của 吃里爬外 là gì?
Âm Hán Việt của 吃里爬外 là "cật lý ba ngoại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.