TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃里爬外

chīlǐpáwài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃裡爬外

Âm Hán Việt CẬT LÝ BA NGOẠI

吃里爬外 nghĩa là Làm việc chống lại người đã hỗ trợ mình.

Nghĩa của 吃里爬外

chīlǐpáwài

CẬT LÝ BA NGOẠIphồn thể 吃裡爬外
  1. Làm việc chống lại người đã hỗ trợ mình
  2. Phản bội chủ
  3. Gặm bàn tay nuôi mình

Câu hỏi thường gặp

吃里爬外 nghĩa là gì?

吃里爬外 (chīlǐpáwài) nghĩa là Làm việc chống lại người đã hỗ trợ mình.

吃里爬外 đọc thế nào?

吃里爬外 đọc là chīlǐpáwài (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃里爬外 là gì?

Âm Hán Việt của 吃里爬外 là "cật lý ba ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.