TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃重

chīzhòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬT TRỌNG

吃重 nghĩa là nặng nhọc, quan trọng.

Nghĩa của 吃重

chīzhòng

CẬT TRỌNGĐộng từ, Tính từ, Danh từ
  1. vai trò Nặng nhọc
  2. Quan trọng
  3. Sức chở của xe cộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吃重

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

吃重 nghĩa là gì?

吃重 (chīzhòng) nghĩa là nặng nhọc, quan trọng.

吃重 đọc thế nào?

吃重 đọc là chīzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃重 là gì?

Âm Hán Việt của 吃重 là "cật trọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.