吃食
giọng máy của trình duyệt
吃食 nghĩa là ăn, cho ăn.
Nghĩa của 吃食
chīshí
Động từ- Ăn (của chim hoặc thú)
- Cho ăn
chīshi
Danh từ- Thức ăn
- Đồ ăn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吃食
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
吃食 nghĩa là gì?
吃食 (chīshí, chīshi) nghĩa là ăn, cho ăn.
吃食 đọc thế nào?
吃食 đọc là chīshí (pinyin).