吃青春饭 nghĩa là Tận dụng tuổi trẻ trong lựa chọn nghề nghiệp (ví dụ: làm người mẫu).
Nghĩa của 吃青春饭
chīqīngchūnfàn
CẬT THANH XUÂN PHẠNphồn thể 吃青春飯
Tận dụng tuổi trẻ trong lựa chọn nghề nghiệp (ví dụ: làm người mẫu)
Câu hỏi thường gặp
吃青春饭 nghĩa là gì?
吃青春饭 (chīqīngchūnfàn) nghĩa là Tận dụng tuổi trẻ trong lựa chọn nghề nghiệp (ví dụ: làm người mẫu).
吃青春饭 đọc thế nào?
吃青春饭 đọc là chīqīngchūnfàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 吃青春饭 là gì?
Âm Hán Việt của 吃青春饭 là "cật thanh xuân phạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.