TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜

gèrénzìsǎoménqiánxuě mòguǎntājiāwǎshàngshuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 各人自掃門前雪,莫管他家瓦上霜

各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜 nghĩa là Quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng lo sương trên mái nhà người khác.

Nghĩa của 各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜

gèrénzìsǎoménqiánxuě mòguǎntājiāwǎshàngshuāng

phồn thể 各人自掃門前雪,莫管他家瓦上霜
  1. thành ngữ Quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng lo sương trên mái nhà người khác

Câu hỏi thường gặp

各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜 nghĩa là gì?

各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜 (gèrénzìsǎoménqiánxuě mòguǎntājiāwǎshàngshuāng) nghĩa là Quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng lo sương trên mái nhà người khác.

各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜 đọc thế nào?

各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜 đọc là gèrénzìsǎoménqiánxuě mòguǎntājiāwǎshàngshuāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.