TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各地

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gèdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁC ĐỊA

各地 nghĩa là ở khắp mọi nơi, các vùng khác nhau.

Nghĩa của 各地

gèdì

CÁC ĐỊADanh từ
  1. Ở khắp mọi nơi (của một quốc gia)
  2. Các vùng khác nhau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 各地

Đồng nghĩa

Từ ghép có 各地

Câu hỏi thường gặp

各地 nghĩa là gì?

各地 (gèdì) nghĩa là ở khắp mọi nơi, các vùng khác nhau.

各地 đọc thế nào?

各地 đọc là gèdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 各地 là gì?

Âm Hán Việt của 各地 là "các địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.