各地
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
各地 nghĩa là ở khắp mọi nơi, các vùng khác nhau.
Nghĩa của 各地
gèdì
CÁC ĐỊADanh từ- Ở khắp mọi nơi (của một quốc gia)
- Các vùng khác nhau
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 各地
Đồng nghĩa
Từ ghép có 各地
Câu hỏi thường gặp
各地 nghĩa là gì?
各地 (gèdì) nghĩa là ở khắp mọi nơi, các vùng khác nhau.
各地 đọc thế nào?
各地 đọc là gèdì (pinyin).
Âm Hán Việt của 各地 là gì?
Âm Hán Việt của 各地 là "các địa".