各奔前程 nghĩa là Mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống.
Nghĩa của 各奔前程
gèbènqiánchéng
CÁC BÔN TIỀN TRÌNHCụm từ
Mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống
Câu hỏi thường gặp
各奔前程 nghĩa là gì?
各奔前程 (gèbènqiánchéng) nghĩa là Mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống.
各奔前程 đọc thế nào?
各奔前程 đọc là gèbènqiánchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 各奔前程 là gì?
Âm Hán Việt của 各奔前程 là "các bôn tiền trình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.