TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各奔前程

gèbènqiánchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁC BÔN TIỀN TRÌNH

各奔前程 nghĩa là Mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống.

Nghĩa của 各奔前程

gèbènqiánchéng

CÁC BÔN TIỀN TRÌNHCụm từ
  1. Mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống

Câu hỏi thường gặp

各奔前程 nghĩa là gì?

各奔前程 (gèbènqiánchéng) nghĩa là Mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống.

各奔前程 đọc thế nào?

各奔前程 đọc là gèbènqiánchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 各奔前程 là gì?

Âm Hán Việt của 各奔前程 là "các bôn tiền trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.