TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各就各位

gèjiùgèwèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁC TỰU CÁC VỊ

各就各位 nghĩa là vào vị trí, vào chỗ của bạn.

Nghĩa của 各就各位

gèjiùgèwèi

CÁC TỰU CÁC VỊCụm từ
  1. về một nhóm người, thành ngữ Vào vị trí
  2. thể thao Vào chỗ của bạn!

Câu hỏi thường gặp

各就各位 nghĩa là gì?

各就各位 (gèjiùgèwèi) nghĩa là vào vị trí, vào chỗ của bạn.

各就各位 đọc thế nào?

各就各位 đọc là gèjiùgèwèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 各就各位 là gì?

Âm Hán Việt của 各就各位 là "các tựu các vị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.