TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合义复词

héyìfùcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合義複詞

Âm Hán Việt HỢP NGHĨA PHỨC TỪ

合义复词 nghĩa là Từ ghép như 教室 (jiàoshì) hoặc 国家 (guójiā), có nghĩa liên quan đến các chữ Hán thành phần, không giống như từ ghép 玫瑰 (méiguī).

Nghĩa của 合义复词

héyìfùcí

HỢP NGHĨA PHỨC TỪphồn thể 合義複詞
  1. Từ ghép như 教室 (jiàoshì) hoặc 国家 (guójiā), có nghĩa liên quan đến các chữ Hán thành phần, không giống như từ ghép 玫瑰 (méiguī)

Câu hỏi thường gặp

合义复词 nghĩa là gì?

合义复词 (héyìfùcí) nghĩa là Từ ghép như 教室 (jiàoshì) hoặc 国家 (guójiā), có nghĩa liên quan đến các chữ Hán thành phần, không giống như từ ghép 玫瑰 (méiguī).

合义复词 đọc thế nào?

合义复词 đọc là héyìfùcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 合义复词 là gì?

Âm Hán Việt của 合义复词 là "hợp nghĩa phức từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.