TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合乎

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
héhū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỢP HỒ

合乎 nghĩa là phù hợp với, tuân theo.

Nghĩa của 合乎

héhū

HỢP HỒĐộng từ
  1. Phù hợp với; tuân theo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 合乎

Đồng nghĩa

Từ ghép có 合乎

Câu hỏi thường gặp

合乎 nghĩa là gì?

合乎 (héhū) nghĩa là phù hợp với, tuân theo.

合乎 đọc thế nào?

合乎 đọc là héhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 合乎 là gì?

Âm Hán Việt của 合乎 là "hợp hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.