合于时宜 nghĩa là Phù hợp với tư duy hiện tại; thích hợp với thời đại (hoặc dịp đó).
Nghĩa của 合于时宜
héyúshíyí
HỢP VU THỜI NGHIphồn thể 合於時宜
Phù hợp với tư duy hiện tại; thích hợp với thời đại (hoặc dịp đó)
Câu hỏi thường gặp
合于时宜 nghĩa là gì?
合于时宜 (héyúshíyí) nghĩa là Phù hợp với tư duy hiện tại; thích hợp với thời đại (hoặc dịp đó).
合于时宜 đọc thế nào?
合于时宜 đọc là héyúshíyí (pinyin).
Âm Hán Việt của 合于时宜 là gì?
Âm Hán Việt của 合于时宜 là "hợp vu thời nghi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.