TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合作农场

hézuònóngchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合作農場

Âm Hán Việt HỢP TÁC NÔNG TRƯỜNG

合作农场 nghĩa là Nông trường tập thể, tiếng Nga: kolkhoz.

Nghĩa của 合作农场

hézuònóngchǎng

HỢP TÁC NÔNG TRƯỜNGphồn thể 合作農場
  1. Nông trường tập thể, tiếng Nga: kolkhoz

Câu hỏi thường gặp

合作农场 nghĩa là gì?

合作农场 (hézuònóngchǎng) nghĩa là Nông trường tập thể, tiếng Nga: kolkhoz.

合作农场 đọc thế nào?

合作农场 đọc là hézuònóngchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 合作农场 là gì?

Âm Hán Việt của 合作农场 là "hợp tác nông trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.