TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合吃族

héchīzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỢP CẬT TỘC

合吃族 nghĩa là người ăn chung.

Nghĩa của 合吃族

héchīzú

HỢP CẬT TỘC
  1. nghĩa đen Người ăn chung
  2. Một buổi tụ họp ăn uống, đặc biệt tổ chức trực tuyến giữa những người lạ

Câu hỏi thường gặp

合吃族 nghĩa là gì?

合吃族 (héchīzú) nghĩa là người ăn chung.

合吃族 đọc thế nào?

合吃族 đọc là héchīzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 合吃族 là gì?

Âm Hán Việt của 合吃族 là "hợp cật tộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.