TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合意

héyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỢP Ý

合意 nghĩa là hợp khẩu vị, phù hợp.

Nghĩa của 合意

héyì

HỢP ÝĐộng từ
  1. Hợp khẩu vị
  2. Phù hợp
  3. Tâm đầu ý hợp
  4. Thỏa thuận chung

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 合意

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

合意 nghĩa là gì?

合意 (héyì) nghĩa là hợp khẩu vị, phù hợp.

合意 đọc thế nào?

合意 đọc là héyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 合意 là gì?

Âm Hán Việt của 合意 là "hợp ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.