TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

好

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
hǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẢO, HIẾU
Bộ thủ: 女 (nữ) · bộ số 38 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: hảo, hiếu, háo, dư, hấu

好 nghĩa là tốt, thích hợp, đúng.

Nghĩa của 好

hǎo

HẢO
  1. Tốt
    • 你是好人Bạn là người tốt.
    • 你好吗?Bạn khỏe không?
    • 你好Chào bạn.
  2. Thích hợp; đúng
  3. trước động từ Dễ
  4. trước động từ Tốt để
  5. trước tính từ để nhấn mạnh Rất
  6. Bổ ngữ động từ chỉ sự hoàn thành
  7. hai người Thân thiết; có quan hệ gần gũi
  8. sau đại từ nhân xưng Xin chào

hào

HIẾU
  1. Thích; có khuynh hướng; dễ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 好

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 好

Thành ngữ có 好

Câu ví dụ với 好

  • 她每天跑步,身体很好。 Cô ấy chạy bộ mỗi ngày, sức khoẻ rất tốt.Tatoeba #10501229
  • 我不知道应该说什么才好。 Tôi hết lời để nói.Tatoeba #11
  • 他状态真的很好。 Anh ta có một cơ thể thật đẹp.Tatoeba #346668
  • 汤尼英语说得和你一样好。 Tony nói tiếng Anh tốt giống như bạn vậy.Tatoeba #810038
  • 那是一个好意见。 Đấy là một ý kiến hay.Tatoeba #3526208
  • 药吃多了,对身体不见得好。 Uống nhiều thuốc không hẳn là tốt cho sức khỏe.Tatoeba #3709344
  • 我的电脑好诡异。 Máy tính của tôi khá dị.Tatoeba #6197258
  • 这篇文章很好。 Bài văn này rất hay.Tatoeba #3537962

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

好 nghĩa là gì?

好 (hǎo, hào) nghĩa là tốt, thích hợp, đúng.

好 đọc thế nào?

好 đọc là hǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 好 là gì?

Âm Hán Việt của 好 là "hảo, hiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.