TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合成

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
héchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỢP THÀNH

合成 nghĩa là tổng hợp, cấu thành.

Nghĩa của 合成

héchéng

HỢP THÀNHĐộng từ, Tên riêng
  1. Tổng hợp
  2. Cấu thành
  3. Hợp chất
  4. Sự tổng hợp
  5. Hỗn hợp
  6. Tổng hợp nhân tạo

Từ ghép có 合成

Câu hỏi thường gặp

合成 nghĩa là gì?

合成 (héchéng) nghĩa là tổng hợp, cấu thành.

合成 đọc thế nào?

合成 đọc là héchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 合成 là gì?

Âm Hán Việt của 合成 là "hợp thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.