TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合成代谢

héchéngdàixiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 合成代謝

Âm Hán Việt HỢP THÀNH ĐẠI TẠ

合成代谢 nghĩa là đồng hóa.

Nghĩa của 合成代谢

héchéngdàixiè

HỢP THÀNH ĐẠI TẠDanh từphồn thể 合成代謝
  1. Đồng hóa (sinh học)
  2. Quá trình chuyển hóa xây dựng (sử dụng năng lượng để tạo protein, v.v.)
  3. Đồng hóa

Câu hỏi thường gặp

合成代谢 nghĩa là gì?

合成代谢 (héchéngdàixiè) nghĩa là đồng hóa.

合成代谢 đọc thế nào?

合成代谢 đọc là héchéngdàixiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 合成代谢 là gì?

Âm Hán Việt của 合成代谢 là "hợp thành đại tạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.