Quá trình chuyển hóa xây dựng (sử dụng năng lượng để tạo protein, v.v.)
Đồng hóa
Câu hỏi thường gặp
合成代谢 nghĩa là gì?
合成代谢 (héchéngdàixiè) nghĩa là đồng hóa.
合成代谢 đọc thế nào?
合成代谢 đọc là héchéngdàixiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 合成代谢 là gì?
Âm Hán Việt của 合成代谢 là "hợp thành đại tạ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.