TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

张开

zhāngkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 張開

Âm Hán Việt TRƯƠNG KHAI

张开 nghĩa là mở ra, trải ra.

Nghĩa của 张开

zhāngkāi

TRƯƠNG KHAIĐộng từphồn thể 張開
  1. Mở ra
  2. Trải ra
  3. Duỗi ra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 张开

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 张开

  • 他张开双臂, 似乎要拥抱这个世界。 Nó mở rộng hai cánh tay như muốn ôm trọn cả thế giới này.Tatoeba #3575599

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

张开 nghĩa là gì?

张开 (zhāngkāi) nghĩa là mở ra, trải ra.

张开 đọc thế nào?

张开 đọc là zhāngkāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 张开 là gì?

Âm Hán Việt của 张开 là "trương khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.