TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

合法性

héfǎxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỢP PHÁP TÍNH

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hợp pháp tính” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

合法性 nghĩa là tính hợp pháp.

Nghĩa của 合法性

héfǎxìng

HỢP PHÁP TÍNHDanh từ
  1. Tính hợp pháp

Câu hỏi thường gặp

合法性 nghĩa là gì?

合法性 (héfǎxìng) nghĩa là tính hợp pháp.

合法性 đọc thế nào?

合法性 đọc là héfǎxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 合法性 là gì?

Âm Hán Việt của 合法性 là "hợp pháp tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.