合身
giọng máy của trình duyệt
合身 nghĩa là vừa vặn.
Nghĩa của 合身
héshēn
HỢP THÂNTính từ- Vừa vặn (quần áo)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 合身
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
合身 nghĩa là gì?
合身 (héshēn) nghĩa là vừa vặn.
合身 đọc thế nào?
合身 đọc là héshēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 合身 là gì?
Âm Hán Việt của 合身 là "hợp thân".