TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吉之岛

Jízhīdǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吉之島

Âm Hán Việt CÁT CHI ĐẢO

吉之岛 nghĩa là JUSCO, chuỗi đại siêu thị của Nhật Bản.

Nghĩa của 吉之岛

Jízhīdǎo

CÁT CHI ĐẢOphồn thể 吉之島tên riêng
  1. JUSCO, chuỗi đại siêu thị của Nhật Bản

Câu hỏi thường gặp

吉之岛 nghĩa là gì?

吉之岛 (jízhīdǎo) nghĩa là JUSCO, chuỗi đại siêu thị của Nhật Bản.

吉之岛 đọc thế nào?

吉之岛 đọc là Jízhīdǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 吉之岛 là gì?

Âm Hán Việt của 吉之岛 là "cát chi đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.