Một nghịch lý (từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ))
Câu hỏi thường gặp
吊诡 nghĩa là gì?
吊诡 (diàoguǐ) nghĩa là kỳ quái, nghịch lý.
吊诡 đọc thế nào?
吊诡 đọc là diàoguǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 吊诡 là gì?
Âm Hán Việt của 吊诡 là "điếu quỷ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.