TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同仁

tóngrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG NHÂN

同仁 nghĩa là Biến thể của 同人 (tóngrén).

Nghĩa của 同仁

tóngrén

ĐỒNG NHÂNDanh từ, Tên riêng
  1. Biến thể của 同人 (tóngrén)

Tóngrén

ĐỒNG NHÂNDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Huyện Tongren trong Châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam 黄南藏族自治州 (Huángnán Zàngzú Zìzhìzhōu), Thanh Hải

Thành ngữ có 同仁

  • 一视同仁 — Đối xử với mọi người một cách công bằng (thành ngữ); không phân biệt đối xử giữa người với người

Câu hỏi thường gặp

同仁 nghĩa là gì?

同仁 (tóngrén, tóngrén) nghĩa là Biến thể của 同人 (tóngrén).

同仁 đọc thế nào?

同仁 đọc là tóngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 同仁 là gì?

Âm Hán Việt của 同仁 là "đồng nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.