TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同班同学

tóngbāntóngxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同班同學

Âm Hán Việt ĐỒNG BAN ĐỒNG HỌC

同班同学 nghĩa là bạn cùng lớp.

Nghĩa của 同班同学

tóngbāntóngxué

ĐỒNG BAN ĐỒNG HỌCDanh từphồn thể 同班同學
  1. Bạn cùng lớp

Câu hỏi thường gặp

同班同学 nghĩa là gì?

同班同学 (tóngbāntóngxué) nghĩa là bạn cùng lớp.

同班同学 đọc thế nào?

同班同学 đọc là tóngbāntóngxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 同班同学 là gì?

Âm Hán Việt của 同班同学 là "đồng ban đồng học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.