同宗同源 nghĩa là cùng chung tổ tiên, có chung cội rễ.
Nghĩa của 同宗同源
tóngzōngtóngyuán
ĐỒNG TÔNG ĐỒNG NGUYÊN
Cùng chung tổ tiên; có chung cội rễ
Câu hỏi thường gặp
同宗同源 nghĩa là gì?
同宗同源 (tóngzōngtóngyuán) nghĩa là cùng chung tổ tiên, có chung cội rễ.
同宗同源 đọc thế nào?
同宗同源 đọc là tóngzōngtóngyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 同宗同源 là gì?
Âm Hán Việt của 同宗同源 là "đồng tông đồng nguyên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.