同工
giọng máy của trình duyệt
同工 nghĩa là đồng nghiệp.
Nghĩa của 同工
tónggōng
ĐỒNG CÔNGTính từ, Động từ, Danh từ- Đồng nghiệp
Từ ghép có 同工
Thành ngữ có 同工
- 异曲同工 — Khác giai điệu nhưng cùng kỹ năng
Câu hỏi thường gặp
同工 nghĩa là gì?
同工 (tónggōng) nghĩa là đồng nghiệp.
同工 đọc thế nào?
同工 đọc là tónggōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 同工 là gì?
Âm Hán Việt của 同工 là "đồng công".