TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同工同酬

tónggōngtóngchóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG CÔNG ĐỒNG THÙ

同工同酬 nghĩa là Trả công ngang nhau cho công việc như nhau.

Nghĩa của 同工同酬

tónggōngtóngchóu

ĐỒNG CÔNG ĐỒNG THÙCụm từ
  1. Trả công ngang nhau cho công việc như nhau

Câu hỏi thường gặp

同工同酬 nghĩa là gì?

同工同酬 (tónggōngtóngchóu) nghĩa là Trả công ngang nhau cho công việc như nhau.

同工同酬 đọc thế nào?

同工同酬 đọc là tónggōngtóngchóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 同工同酬 là gì?

Âm Hán Việt của 同工同酬 là "đồng công đồng thù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.