TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同床共枕

tóngchuánggòngzhěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG SÀNG CỘNG CHẨM

同床共枕 nghĩa là chia sẻ giường, đã kết hôn.

Nghĩa của 同床共枕

tóngchuánggòngzhěn

ĐỒNG SÀNG CỘNG CHẨM
  1. Chia sẻ giường
  2. nghĩa bóng Đã kết hôn

Câu hỏi thường gặp

同床共枕 nghĩa là gì?

同床共枕 (tóngchuánggòngzhěn) nghĩa là chia sẻ giường, đã kết hôn.

同床共枕 đọc thế nào?

同床共枕 đọc là tóngchuánggòngzhěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 同床共枕 là gì?

Âm Hán Việt của 同床共枕 là "đồng sàng cộng chẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.