同德
giọng máy của trình duyệt
同德 nghĩa là Huyện Tongde trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州 (Hǎinán Zàngzú Zìzhìzhōu), Thanh Hải.
Nghĩa của 同德
Tóngdé
ĐỒNG ĐỨCtên riêng- Huyện Tongde trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州 (Hǎinán Zàngzú Zìzhìzhōu), Thanh Hải
Thành ngữ có 同德
- 同心同德 — Đồng lòng đồng sức
Câu hỏi thường gặp
同德 nghĩa là gì?
同德 (tóngdé) nghĩa là Huyện Tongde trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州 (Hǎinán Zàngzú Zìzhìzhōu), Thanh Hải.
同德 đọc thế nào?
同德 đọc là Tóngdé (pinyin).
Âm Hán Việt của 同德 là gì?
Âm Hán Việt của 同德 là "đồng đức".