同感 nghĩa là cảm giác giống nhau, ấn tượng tương tự.
Nghĩa của 同感
tónggǎn
ĐỒNG CẢMDanh từ
có Cảm giác giống nhau
Ấn tượng tương tự
Cảm giác chung
Câu hỏi thường gặp
同感 nghĩa là gì?
同感 (tónggǎn) nghĩa là cảm giác giống nhau, ấn tượng tương tự.
同感 đọc thế nào?
同感 đọc là tónggǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 同感 là gì?
Âm Hán Việt của 同感 là "đồng cảm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.