TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同感

tónggǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG CẢM

同感 nghĩa là cảm giác giống nhau, ấn tượng tương tự.

Nghĩa của 同感

tónggǎn

ĐỒNG CẢMDanh từ
  1. có Cảm giác giống nhau
  2. Ấn tượng tương tự
  3. Cảm giác chung

Câu hỏi thường gặp

同感 nghĩa là gì?

同感 (tónggǎn) nghĩa là cảm giác giống nhau, ấn tượng tương tự.

同感 đọc thế nào?

同感 đọc là tónggǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 同感 là gì?

Âm Hán Việt của 同感 là "đồng cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.