TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同房

tóngfáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG PHÒNG

同房 nghĩa là quan hệ tình dục, ở chung phòng.

Nghĩa của 同房

tóngfáng

ĐỒNG PHÒNGTính từ, Động từ
  1. vợ chồng Quan hệ tình dục
  2. văn học Ở chung phòng
  3. Cùng nhánh gia đình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 同房

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

同房 nghĩa là gì?

同房 (tóngfáng) nghĩa là quan hệ tình dục, ở chung phòng.

同房 đọc thế nào?

同房 đọc là tóngfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 同房 là gì?

Âm Hán Việt của 同房 là "đồng phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.