TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同手同脚

tóngshǒu tóngjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同手同腳

同手同脚 nghĩa là hậu đậu, không phối hợp.

Nghĩa của 同手同脚

tóngshǒu tóngjiǎo

phồn thể 同手同腳
  1. Hậu đậu; không phối hợp

Câu hỏi thường gặp

同手同脚 nghĩa là gì?

同手同脚 (tóngshǒu tóngjiǎo) nghĩa là hậu đậu, không phối hợp.

同手同脚 đọc thế nào?

同手同脚 đọc là tóngshǒu tóngjiǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.