TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同日

tóngrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG NHẬT

同日 nghĩa là cùng ngày, đồng thời.

Nghĩa của 同日

tóngrì

ĐỒNG NHẬTDanh từ
  1. Cùng ngày
  2. Đồng thời

Thành ngữ có 同日

  • 不可同日而语 — Không thể nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể so sánh
  • 同日而语 — Nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); so sánh ngang bằng (thường dùng với phủ định: không thể so sánh X với Y)

Câu hỏi thường gặp

同日 nghĩa là gì?

同日 (tóngrì) nghĩa là cùng ngày, đồng thời.

同日 đọc thế nào?

同日 đọc là tóngrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 同日 là gì?

Âm Hán Việt của 同日 là "đồng nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.