TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同日而语

tóngrì'éryǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同日而語

Âm Hán Việt ĐỒNG NHẬT NHI NGỮ

同日而语 nghĩa là so sánh ngang bằng.

Nghĩa của 同日而语

tóngrì'éryǔ

ĐỒNG NHẬT NHI NGỮCụm từphồn thể 同日而語
  1. nghĩa đen Nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); so sánh ngang bằng (thường dùng với phủ định: không thể so sánh X với Y)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 同日而语

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 同日而语

  • 不可同日而语 — Không thể nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể so sánh

Câu hỏi thường gặp

同日而语 nghĩa là gì?

同日而语 (tóngrì'éryǔ) nghĩa là so sánh ngang bằng.

同日而语 đọc thế nào?

同日而语 đọc là tóngrì'éryǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 同日而语 là gì?

Âm Hán Việt của 同日而语 là "đồng nhật nhi ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.