TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同时期

tóngshíqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同時期

Âm Hán Việt ĐỒNG THỜI KỲ

同时期 nghĩa là đồng thời, cùng thời kỳ.

Nghĩa của 同时期

tóngshíqī

ĐỒNG THỜI KỲphồn thể 同時期
  1. Đồng thời
  2. Cùng thời kỳ

Câu hỏi thường gặp

同时期 nghĩa là gì?

同时期 (tóngshíqī) nghĩa là đồng thời, cùng thời kỳ.

同时期 đọc thế nào?

同时期 đọc là tóngshíqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 同时期 là gì?

Âm Hán Việt của 同时期 là "đồng thời kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.