TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同治

Tóngzhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG TRỊ

同治 nghĩa là Niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh (1861-1875).

Nghĩa của 同治

Tóngzhì

ĐỒNG TRỊTên riêngtên riêng
  1. Niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh (1861-1875)

Câu hỏi thường gặp

同治 nghĩa là gì?

同治 (tóngzhì) nghĩa là Niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh (1861-1875).

同治 đọc thế nào?

同治 đọc là Tóngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 同治 là gì?

Âm Hán Việt của 同治 là "đồng trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.