TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同济

Tóngjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 同濟

Âm Hán Việt ĐỒNG TẾ

同济 nghĩa là Viết tắt của 同济大学 (Tóngjì Dàxué).

Nghĩa của 同济

Tóngjì

ĐỒNG TẾTên riêng, Động từphồn thể 同濟tên riêng
  1. Viết tắt của 同济大学 (Tóngjì Dàxué)

Câu hỏi thường gặp

同济 nghĩa là gì?

同济 (tóngjì) nghĩa là Viết tắt của 同济大学 (Tóngjì Dàxué).

同济 đọc thế nào?

同济 đọc là Tóngjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 同济 là gì?

Âm Hán Việt của 同济 là "đồng tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.