TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同理

tónglǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG LÝ

同理 nghĩa là Vì lý do tương tự.

Nghĩa của 同理

tónglǐ

ĐỒNG LÝDanh từ
  1. Vì lý do tương tự

Tónglǐ

ĐỒNG LÝDanh từtên riêng
  1. Tongli, một thành phố ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

同理 nghĩa là gì?

同理 (tónglǐ, tónglǐ) nghĩa là Vì lý do tương tự.

同理 đọc thế nào?

同理 đọc là tónglǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 同理 là gì?

Âm Hán Việt của 同理 là "đồng lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.