TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

同甘共苦

tónggāngòngkǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỒNG CAM CỘNG KHỔ

同甘共苦 nghĩa là Cùng chung niềm vui và nỗi khổ (thành ngữ); chia sẻ vui buồn trong cuộc sống.

Nghĩa của 同甘共苦

tónggāngòngkǔ

ĐỒNG CAM CỘNG KHỔCụm từ
  1. Cùng chung niềm vui và nỗi khổ (thành ngữ); chia sẻ vui buồn trong cuộc sống
  2. Dù tốt hay xấu

Câu hỏi thường gặp

同甘共苦 nghĩa là gì?

同甘共苦 (tónggāngòngkǔ) nghĩa là Cùng chung niềm vui và nỗi khổ (thành ngữ); chia sẻ vui buồn trong cuộc sống.

同甘共苦 đọc thế nào?

同甘共苦 đọc là tónggāngòngkǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 同甘共苦 là gì?

Âm Hán Việt của 同甘共苦 là "đồng cam cộng khổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.